topcon-n-type-450w-96-cells-bifacial-double-glass-solar-panel, topcon-n-type-450w-96-cells-bifacial-double-glass-solar-panel, /bifacial-solar-panel
EN
|
HIỆU SUẤT NÂNG CAO & ƯU ĐIỂM ĐÃ ĐƯỢC CHỨNG MINH
◆ Hiệu suất chuyển đổi mô-đun cao lên đến 22,52% nhờ sử dụng thiết kế pin nửa tế bào (Half-cell) sáng tạo và công nghệ tế bào nhiều thanh dẫn điện (Multi-busbar – MBB). ◆ Hệ số nhiệt độ thấp và hiệu suất xuất sắc trong điều kiện nhiệt độ cao và ánh sáng yếu. ◆ Khung nhôm chắc chắn đảm bảo mô-đun chịu được tải gió lên đến 2400 Pa và tải tuyết lên đến 5400 Pa. ◆ Độ tin cậy cao trước các điều kiện môi trường khắc nghiệt (đạt yêu cầu trong các bài kiểm tra sương muối, amoniac và đá rơi). ◆ Khả năng chống suy giảm do cảm ứng điện thế (PID). ◆ Dung sai công suất ±5%. |
Mô hình |
PW450Wp-108M |
Công suất cực đại (Pmax) |
450w |
Tầm dung sai công suất |
±5% |
Voltage mạch hở(Voc) |
39,78 V |
Dòng điện ngắn mạch (Isc) |
14.00A |
Điện áp tại công suất định mức (Vmp) |
33,22 V |
Dòng điện tại công suất định mức (Imp) |
13.55A |
Kích thước của module |
1762 x 1134 x 30 mm |
Điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn |
Cường độ bức xạ: 1000 W/m², Nhiệt độ: 25°C, Phổ AM: 1,5G |
Điện áp hệ thống tối đa |
1000 VDC / 1500 VDC |
Nhiệt độ hoạt động |
-40°C đến +85°C |
Hiệu suất mô-đun |
22.52% |
NOCT |
45 ±2°C |
Hệ số nhiệt độ điện áp (Voc) |
-0,330%/°C |
Hệ số nhiệt độ dòng điện (Isc) |
+0,058%/°C |
Hệ số nhiệt độ công suất (Pmpp) |
-0,400%/°C |
Độ dung sai công suất tối thiểu |
+/-10% |
NOCT |
45 ±2°C |
bảo hành giới hạn 30 năm đối với công suất đầu ra đạt 80%; bảo hành giới hạn 10 năm đối với công suất đầu ra đạt 90%; bảo hành giới hạn 12 năm đối với vật liệu và quy trình chế tạo.
Đóng gói tiêu chuẩn: 36 tấm/pallet; Số lượng mô-đun trong container 20’: 360 tấm; Số lượng mô-đun trong container 40’: 936 tấm
| Bản vẽ kỹ thuật | ĐỒ THỊ ĐẶC TUYẾN DÒNG-ĐIỆN ÁP (IV) |
![]() |
|
